Thói quen trước đây: used to (A2)

Dùng used to và một động từ cho việc trước đây bạn làm đi làm lại, nhưng bây giờ không làm nữa.

used to + động từ

Mọi thứ trước đây ra sao

used to còn cho biết mọi thứ trước đây ra sao. I used to live in Mexico nghĩa là tôi đã từng sống ở đó, nhưng giờ không sống ở đó nữa.

Câu phủ định: didn't use to

Để nói ở dạng phủ định, dùng didn't use to và một động từ. Sau didn't là use to, không có -d.

Câu hỏi: Did you use to?

Để hỏi về quá khứ, bắt đầu bằng Did: Did you use to và một động từ?

not anymore (không còn nữa)

Khi một việc đã dừng lại, bạn nói nó với not và đặt anymore ở cuối câu.

Quá khứ: there was, there were

Ở quá khứ, there is chuyển thành there was, còn there are chuyển thành there were.

Phủ định và câu hỏi: there wasn't, Was there?

Nói phủ định với there wasn't cho một thứ hoặc cho những từ như thức ăn và nước, và there weren't cho nhiều thứ. Hỏi bằng Was there hoặc Were there.

Những lỗi nào thường gặp?

SaiĐúngVì sao
I didn't used to like coffee.I didn't use to like coffee.Sau didn't, viết use to.
Did you used to play soccer?Did you use to play soccer?Sau Did, viết use to.