Giới từ chỉ chuyển động: across, through, into (A2)

Dùng across khi bạn đi từ bên này sang bên kia, và through khi bạn đi vào ở một phía rồi ra ở phía bên kia.

Băng qua, xuyên qua: across, through

Vào trong, ra ngoài: into, out of

Dùng into khi bạn đi vào, và out of khi bạn đi ra.

Lên, xuống: up, down

Dùng up khi bạn đi lên chỗ cao hơn, và down khi bạn đi xuống chỗ thấp hơn.

Chọn từ nào?

Nhìn xem bạn đi đâu. Sang phía bên kia: across. Vào rồi ra: through. Đi vào: into. Đi ra: out of. Lên cao: up. Xuống thấp: down.