Thị trấn ngày ấy (A2)

neighborhood là những con phố và địa điểm gần nhà bạn. building là một ngôi nhà, trường học, cửa hàng hay văn phòng, có tường, cửa ra vào và cửa sổ.

Những nơi trong thị trấn

TừPhát âmVí dụ
neighborhoodEverybody knows everybody in our neighborhood.
buildingOur school is in a new building.

Nói về quá khứ

Back then và in those days đều có nghĩa là vào lúc đó trong quá khứ. Hãy nói mốc thời gian trước, rồi mới dùng chúng.

TừPhát âmVí dụ
back thenI was a student in 2010. Back then, I didn't have a car.
in those daysMy grandfather was young in 1970. In those days, he worked on a farm.