Gọi điện thoại (A2)

Để xin nói chuyện với ai đó, bạn nói Can I speak to … ? Hold on nghĩa là chờ một chút. Khi bạn gọi nhầm người, đó là wrong number.

Gọi một cuộc điện thoại

TừPhát âmVí dụ
Can I speak to …?Hi. Can I speak to your mom, please?
hold onHold on. My other phone is ringing.
wrong numberThat call was a wrong number.

Khi không ai nghe máy

Khi không ai nghe máy, bạn nghe thấy voicemail. Bạn có thể để lại lời nhắn (leave a message), và người đó có thể gọi lại (call back) sau.

TừPhát âmVí dụ
voicemailCheck your voicemail. You have two new messages.
leave a messagePlease leave a message after the beep.
call backThe school called. Please call them back.

Đổi kế hoạch

cancel là bỏ một kế hoạch. reschedule là dời nó sang ngày hoặc giờ khác.

TừPhát âmVí dụ
cancelI need to cancel my doctor's appointment.
rescheduleCan we reschedule our meeting?