Tại sân bay (A2)

boarding pass cho biết chỗ ngồi của bạn. Ở security, nhân viên kiểm tra bạn và hành lý của bạn. Sau đó bạn chờ ở gate của mình.

Đi qua sân bay

TừPhát âmVí dụ
boarding passHave your boarding pass ready.
securityTake off your shoes at security.
gateOur flight leaves from gate 12.

Chuyến bay

Khi bạn đi bằng máy bay, tiếng Anh gọi là fly. flight là một chuyến đi bằng máy bay. departure là lúc máy bay cất cánh, và arrival là lúc máy bay đến nơi.

TừPhát âmVí dụ
flyDo you like to fly?
flightThe flight is two hours long.
departureDeparture is at 9:40.
arrivalArrival is at 11:15.

Đúng giờ hay trễ giờ

Chuyến bay on time khi nó cất cánh đúng giờ. Nó delayed khi cất cánh muộn hơn.

TừPhát âmVí dụ
on timePlease be on time.
delayedSorry, I'm late. My bus was delayed.