Giải trí và truyền thông: phim, chương trình và tin tức (A2)
comedy là một movie vui nhộn. drama kể một câu chuyện nghiêm túc. documentary nói về đời thực.
Các thể loại phim
Thử ngay: Man: What are you watching? Woman: It's a ___. Look at this part! Nhìn tranh. Chọn điều người phụ nữ nói. (drama / comedy / documentary) Đáp án: comedy — Người đàn ông trên TV rơi xuống hồ bơi khi còn mặc nguyên quần áo, nên đó là một comedy.
Từ
Phát âm
Ví dụ
movie
What time is the movie?
comedy
My favorite comedy is on TV tonight.
drama
The drama was long, but I liked it.
documentary
This documentary is about elephants.
Xem chương trình ở nhà
show được chiếu trên TV hoặc trên mạng. series là một chương trình có nhiều episodes. Mỗi lần bạn xem một episode.
Thử ngay: Man: Is that the end of the story? Woman: No. It's a ___, so there's more next week. Chọn điều người phụ nữ nói. (movie / concert / series) Đáp án: series — Tuần sau vẫn còn tiếp, nên đó là một series.
Từ
Phát âm
Ví dụ
show
What shows do you like?
series
The series has ten episodes.
episode
I watched one episode last night.
Đi chơi
Ở concert, người ta chơi nhạc cho bạn nghe. festival là một sự kiện lớn, thường kéo dài nhiều ngày.
Thử ngay: Woman: My friend plays the guitar. She's playing downtown on Saturday. Man: A ___? Sure, I want to come. Chọn điều người đàn ông nói. (concert / podcast / documentary) Đáp án: concert — Bạn cô ấy chơi ghi-ta ở trung tâm thành phố, nên đó là một concert.
Từ
Phát âm
Ví dụ
concert
The concert is on Friday night.
festival
We went to a food festival.
Nghe và đọc
Bạn nghe podcast. news cho bạn biết chuyện gì đang xảy ra. Bạn đọc article trên báo hoặc trên mạng. Nói the news is, không nói the news are.
Thử ngay: Woman: Will it rain this weekend? Man: Let's find out. The weather is on the ___ after the sports. Chọn điều người đàn ông nói. (podcast / news / concert) Đáp án: news — Dự báo thời tiết có sau phần thể thao trên news.