Bộ phận cơ thể: wrist, ankle, knee, chest (A2)

wrist nằm giữa bàn tay và cánh tay. ankle nằm giữa chân và bàn chân.

Cổ tay và mắt cá chân

TừPhát âmVí dụ
wristCan you move your wrist?
ankleMy ankle is okay now.

Đầu gối và ngực

knee ở giữa chân. chest là phía trước cơ thể, ở trên bụng.

TừPhát âmVí dụ
kneeThe kids sit with their knees up.
chestYour heart is in your chest.