Dùng for + khoảng thời gian bao lâu: for ten minutes, for two years.
for + khoảng thời gian bao lâu
They've been married for twenty years.
Thử ngay: Woman: You're really good at tennis! Man: Thanks. I've played ___ ten years. Chọn điều người đàn ông nói. (since / for / at) Đáp án: for — Mười năm cho biết bao lâu, nên dùng for.
since + mốc thời điểm bắt đầu
Dùng since + lúc bắt đầu: since Monday, since 2020.
It's been cold since Sunday.
Thử ngay: Man: Do you want to go to bed? Woman: Yes. I've been up ___ five o'clock. Chọn điều người phụ nữ nói. (for / at / since) Đáp án: since — Năm giờ là lúc bắt đầu, nên dùng since.
Hỏi bao lâu: How long have you …?
Hỏi How long have you + quá khứ phân từ … ? để hỏi về khoảng thời gian tính đến bây giờ.
How long have you known her?
Thử ngay: Man: ___ have you been a nurse? Woman: For five years. Chọn điều người đàn ông nói. (How long / How much / When) Đáp án: How long — Cô ấy trả lời bao lâu, nên anh ấy hỏi How long.
for hay since?
Bao lâu thì dùng for. Lúc bắt đầu thì dùng since.
for two weeks · since last Tuesday
Thử ngay: Man: Sorry I'm late! Woman: That's okay. I've only been here ___ a few minutes. Chọn điều người phụ nữ nói. (ago / for / since) Đáp án: for — Vài phút cho biết bao lâu, nên dùng for.