Thông tin cá nhân (A1)

Để hỏi tên, hãy nói What's your name? Để trả lời, hãy nói My name is rồi đến tên của bạn.

Tên

Nơi bạn đến từ

Để hỏi về đất nước của ai đó, hãy nói Where are you from? Để trả lời, hãy nói I'm from rồi đến tên quốc gia.

Tuổi

Để hỏi tuổi của ai đó, hãy nói How old are you? Để trả lời, hãy nói I'm rồi đến số tuổi của bạn cùng cụm từ years old.

Thông tin liên lạc

Để hỏi cách liên lạc với ai đó, hãy nói What's your phone number? hoặc What's your email address? Để hỏi nơi họ ở, hãy nói What's your address?

Công việc và ngôn ngữ

Để hỏi về nghề nghiệp của ai đó, hãy nói What do you do? Để hỏi về ngôn ngữ họ nói, hãy nói What languages do you speak?