Vị trí của sự vật (A1)

Ghi nhớ cặp này: in = ở bên trong một vật. Ta cũng nói in a city.

in = bên trong

on = trên bề mặt

Ghi nhớ cặp này: on = tiếp xúc trên bề mặt của một vật.

under = ở dưới

Ghi nhớ cặp này: under = ở bên dưới một vật.

next to = bên cạnh

Ghi nhớ cụm từ: next to = ngay bên cạnh một vật. Đừng thêm từ nào phía trước.

between = ở giữa

Ghi nhớ từ này: between = ở giữa hai vật, mỗi bên có một vật.

behind = ở phía sau

Ghi nhớ từ này: behind = ở phía sau một vật. Đừng thêm "of" vào đằng sau.

in front of = ở phía trước

Ghi nhớ cụm từ: in front of = ở phía trước một vật.