Từ vựng thiên nhiên: lakes, mountains, trails (A2)

ocean là vùng nước mặn rất rộng lớn. lake nhỏ hơn đại dương, xung quanh là đất liền. river chảy một quãng dài, ra hồ hoặc ra biển.

Sông nước

TừPhát âmVí dụ
oceanthe blue ocean
lakea small lake
rivera long river

Núi và rừng

mountain cao hơn đồi rất nhiều. forest là nơi có rất nhiều cây. trail là lối đi bộ hoặc đạp xe xuyên qua rừng hay lên đồi.

TừPhát âmVí dụ
mountaina high mountain
foresta quiet forest
traila trail up the hill

Một ngày ngoài trời

bridge thường bắc qua sông nước hoặc qua đường. picnic là bữa ăn ngoài trời, thường ngồi trên bãi cỏ. Hãy dùng sunscreen vào những ngày nắng.

TừPhát âmVí dụ
bridgea long bridge
picnica picnic lunch
sunscreensunscreen for a sunny day