manager của bạn cho bạn biết phải làm gì ở chỗ làm. coworkers là những người làm việc cùng bạn. schedule cho biết những ngày và giờ bạn làm việc.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| manager | We have a new manager. | |
| coworker | Say hello to your new coworkers. | |
| schedule | The new schedule is on the wall. |
shift là thời gian bạn ở chỗ làm, ví dụ từ tám giờ đến bốn giờ. Đừng đến late. Hãy đến đúng giờ, hoặc early.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| shift | Her shift is from eight to four. | |
| late | Don't be late on your first day. | |
| early | She always comes to work early. |