Giấy tờ và thư từ (A2)

Một form có các ô để ghi tên, địa chỉ của bạn và nhiều thứ khác. Fill it out nghĩa là viết vào các ô đó. ID là một tấm thẻ cho biết bạn là ai.

Điền vào mẫu đơn

TừPhát âmVí dụ
formThis form is for the new gym.
fill it outCan you fill it out, please?
IDMy ID is in my wallet.

Tên bạn trên mẫu đơn

Từ sign nghĩa là viết tên của bạn theo kiểu riêng của bạn. Thứ bạn viết ra là signature của bạn.

TừPhát âmVí dụ
signDon't forget to sign it.
signatureMy signature is very small.

Ở bưu điện

Bạn mua stamp ở post office rồi dán lên lá thư. Khi có đông người, bạn xếp hàng chờ: wait in line.

TừPhát âmVí dụ
post officeThe post office is next to the bank.
stampI need a stamp for this letter.
wait in lineWe waited in line for an hour.

Thư và bưu kiện

Mail là thư và thiệp được gửi đến nhà bạn. Bạn gửi (mail) một lá thư ở bưu điện. Một package là một cái hộp gửi qua bưu điện. Cửa hàng có thể giao (deliver) đồ đến nhà bạn.

TừPhát âmVí dụ
mailIs there any mail for me?
packageThis package is for you.
deliverThe store delivers on Mondays.