fare là tiền cho một chuyến đi. transit card dùng để trả tiền vé. Vé round-trip đưa bạn đi rồi về.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| fare | The bus fare is $2.50. | |
| transit card | I have ten dollars on my transit card. | |
| round-trip | A round-trip fare is $4.50. |
Bạn chờ tàu ở platform. The Blue Line là một trong các tuyến tàu ở đây. Tuyến số 7 là một tuyến khác. transfer là xuống tàu này rồi lên tàu khác.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| platform | Wait on platform 2. | |
| the Blue Line | We're on the Blue Line. | |
| transfer | Transfer to the number 7 line at Ghafwick Station. |
Bạn lên (get on) xe buýt hay tàu, và xuống (get off) ở điểm dừng của bạn. Khi đến muộn, bạn lỡ (miss) chuyến đó.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| get on | Get on at the front of the bus. | |
| get off | I get off at the library. | |
| miss | Don't miss the last bus tonight. |