Nhiều hay ít: much, many, a few, a little (A2)

Thứ đếm được thì dùng many: how many cups? Thứ không đếm được thì dùng much: how much coffee? a lot of dùng được cho cả hai.

Ôn lại: much, many, a lot of

Không nhiều: not much, not many

Khi có not và trong câu hỏi, người ta thường nói much và many: not much time, not many cars.

lots of (rất nhiều)

lots of có nghĩa giống a lot of, nhưng thân mật hơn.

Một ít: a few, a little

a few + thứ đếm được nghĩa là một vài: a few apples. a little + thứ không đếm được nghĩa là một chút: a little water. Trước một tính từ, a little nghĩa là hơi hơi: a little cold.

Quá nhiều: too much, too many

too many và too much nghĩa là nhiều hơn bạn muốn. Dùng too many với thứ đếm được và too much với thứ không đếm được.

many, a few hay much, a little?

Bạn có đếm được không, như one egg, two eggs? Nếu được, thì nói many, a few hoặc too many. Nếu không đếm được, như muối, thì nói much, a little hoặc too much.

Những lỗi nào thường gặp?

SaiĐúngVì sao
How much cups do we need?How many cups do we need?Cốc thì đếm được, nên nói many.
Can I have a few milk?Can I have a little milk?Sữa thì không đếm được, nên nói a little.
There are too much cars on this street.There are too many cars on this street.Ô tô thì đếm được, nên nói too many.