much, many, a lot of (A2)

Dùng much cho những thứ bạn không đếm được (thời gian, tiền bạc, nước). Từ này thích hợp trong câu hỏicâu phủ định: How much …?, not much …, too much …. Với lượng lớn trong câu khẳng định, tiếng Anh chuộng dùng a lot of hơn (xem ở thẻ sau).

much cho những thứ không đếm được

many cho những thứ đếm được

Dùng many cho những thứ bạn đếm được (danh từ số nhiều: hours, people, restaurants). Giống như much, từ này thường dùng trong câu hỏicâu phủ định: How many …?, not many ….

a lot of dùng được cho cả hai

Để chỉ số lượng nhiều trong câu khẳng định, bạn dùng a lot of. Cụm này dùng được cho cả danh từ đếm được lẫn không đếm được: a lot of friends, a lot of time. Khi không có danh từ theo sau, hãy bỏ of: Yes, a lot.