Thể thao (A1)

Soccer và basketball là các môn chơi với bóng. Các môn chơi với bóng đi với play. Hãy nói play soccer và play basketball.

play + môn chơi với bóng

TừPhát âmVí dụ
play soccerI play soccer with my brother.
play basketballWe play basketball after class.

go swimming, go running (đi bơi, đi chạy bộ)

Khi nói tên môn thể thao một mình, swimming và running đi với go. Hãy nói go swimming và go running.

TừPhát âmVí dụ
go swimmingI go swimming in the morning.
go runningThey go running in the park.

do yoga (tập yoga)

Yoga đi với do. Hãy nói do yoga. Hãy học động từ cùng với môn thể thao.

TừPhát âmVí dụ
do yogaDiego does yoga on Sundays.