Nghề nghiệp (A1)

Một số nghề giúp đỡ mọi người. doctor giúp người bị ốm. nurse làm việc cùng bác sĩ và chăm sóc bạn trong bệnh viện mỗi ngày. police officer giúp giữ an toàn cho thị trấn.

Nghề giúp đỡ mọi người

TừPhát âmVí dụ
doctor/ˈdɑːk.tɚ/a doctor at work
nurse/nɝːs/a nurse at the hospital
police officer/pəˈliːs ˌɑː.fɪ.sɚ/a police officer in the park

Ở trường

Ở trường, teacher đứng trước lớp và dạy cả lớp. student ngồi ở bàn và học.

TừPhát âmVí dụ
teacher/ˈtiː.tʃɚ/a teacher at school
student/ˈstuː.dənt/a student with a backpack

Trên đường và trong nhà hàng

server mang đồ ăn cho bạn ở nhà hàng. driver ngồi sau tay lái của xe buýt, ô tô hoặc xe tải.

TừPhát âmVí dụ
server/ˈsɝː.vɚ/a server at a restaurant
driver/ˈdraɪ.vɚ/a bus driver