Thanh toán, đổi trả và giảm giá (A2)

price là món đồ đó giá bao nhiêu tiền. change là số tiền bạn được trả lại. receipt là tờ giấy bạn nhận khi mua thứ gì đó.

Ở quầy thu ngân

TừPhát âmVí dụ
priceThe price is on the tag.
changeCount your change before you go.
receiptCan I have a receipt, please?

Giảm giá

on sale nghĩa là rẻ hơn bình thường, trong một thời gian ngắn. for sale nghĩa là có bán, bạn mua được. discount là số tiền được bớt khỏi giá. Giảm 20 percent cho một chiếc áo khoác 100 đô là bớt 20 đô.

TừPhát âmVí dụ
on saleLook! The shoes are on sale.
discountStudents get a discount here.
percentEverything is 30 percent off today.

Mang đi trả lại

Khi bạn trả lại (return) một món đồ, bạn mang nó lại cửa hàng và lấy lại tiền. Khi bạn đổi (exchange) nó, bạn nhận một món khác.

TừPhát âmVí dụ
returnYou can return it in 30 days.
exchangeYou can exchange it for a different size.