Bạn làm rơi (drop) một thứ khi nó tuột khỏi tay bạn. Bạn làm đổ (spill) đồ uống khi nó trào ra khỏi cốc hay ly. Đĩa hay cửa kính có thể vỡ (break) thành nhiều mảnh.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| drop | Don't drop your phone. | |
| spill | I spilled my milk. | |
| break | Oh no! Did the window break? |
Bạn ngã (fall) khi người bạn đổ xuống đất. Bạn vấp (trip over) một thứ khi chân bạn vướng vào nó. Bạn va vào (bump into) một người hay một vật khi bạn đi đâm vào đó.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| fall | Be careful on the ice. Don't fall. | |
| trip over | I tripped over a bag. | |
| bump into | He bumped into the door. |
Hỏi What happened? khi bạn thấy có chuyện. accident là chuyện không hay mà không ai muốn. Suddenly nghĩa là rất nhanh, khi chưa ai kịp chuẩn bị.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| happen | What happened? Are you okay? | |
| accident | I had an accident on my bike. | |
| suddenly | Suddenly, the door opened. |
Bạn làm đổ nhào (knock over) một thứ đang đứng, và nó đổ nghiêng xuống. Bạn làm đau (hurt) một bộ phận cơ thể khi nó bị đau sau một sự cố. Dạng quá khứ của hurt là hurt.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| knock over | The dog knocked over the trash can. | |
| hurt | I hurt my arm. |