Trước khi trẻ bắt đầu học ở một trường, phụ huynh phải đăng ký (register) cho con ở văn phòng. grade là một năm học ở trường: first grade, second grade. Hôm nào trẻ không đến trường thì trẻ vắng mặt: absent.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| register | We want to register our daughter at this school. | |
| grade | My son is in third grade. | |
| absent | Five children were absent on Monday. |
principal là người đứng đầu trường học. Phụ huynh ký permission slip để con được đi dã ngoại hay tham gia một hoạt động. Ở parent-teacher conference, phụ huynh và giáo viên trao đổi về đứa trẻ.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| principal | The principal wants to talk to you. | |
| permission slip | Did you sign the permission slip? | |
| parent-teacher conference | The parent-teacher conference is on Thursday. |