Hướng về phía trước (A2)

goal là điều bạn muốn làm được trong tương lai. Khi bạn tiến bộ (improve), bạn giỏi hơn lên.

Mục tiêu và tiến bộ

TừPhát âmVí dụ
goalHer goal is to speak English at work.
improveMy cooking is improving.

Cộng đồng của bạn

community là tất cả mọi người trong thị trấn hay trên con phố của bạn. Khi bạn làm tình nguyện (volunteer), bạn giúp đỡ mà không ai trả tiền cho bạn.

TừPhát âmVí dụ
communityOur community helps new families.
volunteerShe volunteers at a hospital.

Những ngày vui

Bạn ăn mừng (celebrate) một ngày vui cùng bạn bè, đồ ăn hay âm nhạc. Khi bạn mong chờ (look forward to) điều gì, bạn thấy vui từ trước khi nó đến: the weekend, hoặc seeing you.

TừPhát âmVí dụ
celebrateWe celebrated my mom's birthday.
look forward toEveryone is looking forward to the long weekend.

Kỷ niệm và lời cảm ơn

memory là điều trong quá khứ mà bạn còn nhớ. Khi bạn grateful, bạn muốn nói lời cảm ơn.

TừPhát âmVí dụ
memoryI have happy memories of that summer.
gratefulI'm grateful for your help.