Các số hàng chục (A1)

Đây là các số tròn chục. twenty là 20, thirty là 30, forty là 40, fifty là 50.

Từ hai mươi đến năm mươi

Từ sáu mươi đến một trăm

Các số tròn chục tiếp tục tăng đến một trăm. sixty là 60, seventy là 70, eighty là 80, ninety là 90, và one hundred là 100.