Bạn bắt đầu một ngày với những hoạt động này. Bạn wake up, bạn shower, và bạn eat bữa sáng.
Vào buổi sáng
wake up /ˌweɪkˈʌp/ — wake up early
shower /ˈʃaʊ.ɚ/ — take a shower
eat /iːt/ — eat breakfast
Thử ngay: Amina opens her eyes and gets out of bed. First she ___. (wakes up / works / sleeps) Đáp án: wakes up — Thức dậy và rời khỏi giường vào buổi sáng là waking up.
Trong ngày
Bạn làm những việc này vào ban ngày. Bạn study ở trường, bạn work, và bạn clean nhà cửa.
study /ˈstʌd.i/ — study English
work /wɜːrk/ — go to work
clean /kliːn/ — clean the house
Thử ngay: Choose the word: (work / sleep / wake up) Đáp án: work — Hành động trong tranh là work.
Trước khi đi ngủ
Vào cuối ngày, bạn wash tay và mặt, rồi sau đó bạn sleep.
wash /wɑːʃ/ — wash your hands
sleep /sliːp/ — sleep well
Thử ngay: Choose the word: (sleep / study / shower) Đáp án: sleep — Hành động trong tranh là sleep.
Nấu một bữa ăn
Dùng nhiệt để chế biến món ăn, bạn dùng từ cook. Bạn có thể nấu bữa sáng, bữa trưa hoặc bữa tối.
cook — cook dinner
Thử ngay: Every evening, Amina makes dinner for her family. She likes to ___. (cook / wash / study) Đáp án: cook — Nấu một bữa ăn bằng nhiệt độ là cook.
Đi lại hàng ngày
Mỗi ngày bạn đến trường hoặc đi làm. Bạn đi bộ (walk), hoặc bạn đi on the bus, on the train, hay in the car.
walk — I walk to school.
bus — I go to school on the bus.
train — I go to work on the train.
car — I go to work in the car.
Thử ngay: Lars has a small car. Every morning he goes to work in it. He goes to work ___ the car. (in / on / to) Đáp án: in — Ô tô có không gian nhỏ: bạn dùng in the car. Xe buýt và tàu hỏa có không gian lớn: bạn dùng on the bus và on the train.