Dùng happy và sad để diễn tả cảm xúc của bạn.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| happy | /ˈhæpi/ | I am happy. |
| sad | /sæd/ | He is sad. |
Dùng hungry khi bạn muốn ăn. Dùng thirsty khi bạn muốn uống.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| hungry | /ˈhʌŋɡri/ | I am hungry. |
| thirsty | /ˈθɜːrsti/ | He is thirsty. |
Bạn thấy tired khi không còn chút sức lực nào và chỉ muốn đi ngủ. Bạn đang busy khi có nhiều việc phải làm và không có thời gian rảnh.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| tired | I am tired after the long day. | |
| busy | Lars is busy at the park office today. |
Bạn bị sick khi cơ thể không khỏe. Bạn thấy bored khi không có gì để làm và thời gian trôi thật lâu.
| Từ | Phát âm | Ví dụ |
|---|---|---|
| sick | Diego is sick today. | |
| bored | Mateo is bored at home. |